字舟Zizhou
谨
Học chữ · Cấp 7-9

谨 / 謹

PinyinjǐnHán Việtcẩn

cẩn thận · trang trọng

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 谨慎, 严谨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 讠Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 谨

2 từ
谨慎jǐnshèncẩn thận
严谨yánjǐnnghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 讠 · 13 nét

讠Bộ thủBộ số 149' trong hệ tra cứu Unicode.
谨Số nét13 nét.
謹phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.