Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 谨
谨慎cẩn thận
严谨nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận
cẩn thận · trang trọng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 谨慎, 严谨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.