Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 慎
不慎bất cẩn
谨慎cẩn thận
慎重thận trọng
cẩn thận · thận trọng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 不慎, 谨慎, 慎重. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.