字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

进步

jìnbù

tiến bộ; tiến triển

Gặp trong câu

我每天重复复习,为的是加强记忆、不断进步。

wǒ měi tiān chóngfù fùxí wèi de shì jiāqiáng jìyì búduàn jìnbù

Tôi ôn lặp lại mỗi ngày để củng cố trí nhớ và không ngừng tiến bộ.

学校引进新的学习方法,为的是帮助学生不断进步、向上发展。

xuéxiào yǐnjìn xīn de xuéxí fāngfǎ wèi de shì bāngzhù xuéshēng búduàn jìnbù xiàngshàng fāzhǎn

Nhà trường đưa vào phương pháp học mới nhằm giúp sinh viên không ngừng tiến bộ và phát triển đi lên.

Các chữ trong từ