字舟Zizhou
步
Học chữ · Cấp 3

步

PinyinbùHán Việtbộ
Danh từ · Lượng từ

một bước

7 nétBộ 止Cấp 3Viết cấp 218 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 步 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 步

11 từ
初步chūbùban đầu
进步jìnbùtiến bộ; cải thiện
跑步pǎo∥bùchạy
散步sàn∥bùđi dạo; đi bộ
进一步jìnyíbùtiến thêm một bước
步行bùxíngđi bộ
逐步zhúbùmột cách tiến triển
脚步jiǎobùbước chân
步伐bùfánhịp độ
步入bùrùbước vào
步骤bùzhòuquy trình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 止 · 7 nét

止Bộ thủBộ số 77 trong hệ tra cứu Unicode.
步Số nét7 nét.