字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

居然

jūrán

lại còn; không ngờ; vậy mà

Gặp trong câu

这个队实力较弱,居然赢了比赛。

zhè gè duì shílì jiào ruò jūrán yíng le bǐsài

Đội này thực lực tương đối yếu mà lại thắng trận.

Các chữ trong từ