Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 居
居民cư dân; người dân
居住cư trú
居然một cách bất ngờ
邻居hàng xóm
定居định cư; sinh sống
居民楼tòa nhà chung cư
居高临下nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới
cư trú · ở
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 居民, 居住, 居然. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.