字舟Zizhou
居
Học chữ · Cấp 4

居

PinyinjūHán Việtcư / kí

cư trú · ở

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 居民, 居住, 居然. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 尸Cấp 4Viết cấp 37 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 居

7 từ
居民jūmíncư dân; người dân
居住jūzhùcư trú
居然jūránmột cách bất ngờ
邻居línjūhàng xóm
定居dìng∥jūđịnh cư; sinh sống
居民楼jūmínlóutòa nhà chung cư
居高临下jūgāo-línxiànghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 8 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
居Số nét8 nét.