字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

开业

kāiyè

khai trương; mở cửa kinh doanh

Gặp trong câu

公司开业以后,人力安排也更好了。

gōngsī kāiyè yǐhòu rénlì ānpái yě gèng hǎo le

Sau khi công ty khai trương, việc bố trí nhân lực cũng tốt hơn.

Các chữ trong từ