字舟Zizhou
开
Học chữ · Cấp 1

开 / 開

PinyinkāiHán Việtkhai
Động từ

mở; bật

4 nétBộ 廾Cấp 1Viết cấp 163 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 开 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 开

11 từ
打开dǎ∥kāimở
开车kāi∥chēlái xe
开会kāi∥huìhọp; dự họp
开玩笑kāi wánxiàođùa; nói đùa
分开fēn∥kāitách ra
开机kāi∥jīkhởi động máy
开心kāixīncảm thấy vui
开学kāi∥xué(đối với học sinh) bắt đầu đi học
离开lí∥kāirời khỏi; rời đi
走开zǒukāirời đi; bỏ đi; cút đi
公开gōngkāimở; công khai; công cộng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 廾 · 4 nét

廾Bộ thủBộ số 55 trong hệ tra cứu Unicode.
开Số nét4 nét.
開phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.