字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

客户

kèhù

khách hàng

Gặp trong câu

今日商店开始营业,欢迎客户光临。

jīnrì shāngdiàn kāishǐ yíngyè huānyíng kèhù guānglín

Hôm nay cửa hàng bắt đầu kinh doanh, chào đón khách hàng ghé thăm.

客户预订了商品,此时正在门口等候。

kèhù yùdìng le shāngpǐn cǐshí zhèngzài ménkǒu děnghòu

Khách hàng đã đặt trước hàng hóa và lúc này đang chờ ở cửa.

发现包裹有问题以后,客户返回商店处理。

fāxiàn bāoguǒ yǒu wèntí yǐhòu kèhù fǎnhuí shāngdiàn chǔlǐ

Sau khi phát hiện gói hàng có vấn đề, khách hàng quay lại cửa hàng để xử lý.

新客户要先注册账户,再完成买卖。

xīn kèhù yào xiān zhùcè zhànghù zài wánchéng mǎimai

Khách hàng mới cần đăng ký tài khoản trước rồi mới hoàn tất giao dịch mua bán.

Các chữ trong từ