字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

口味

kǒuwèi

khẩu vị; mùi vị

Gặp trong câu

这家店面向年轻人,我个人觉得口味不错。

zhè jiā diàn miànxiàng niánqīng rén wǒ gèrén juéde kǒuwèi búcuò

Quán này hướng tới người trẻ; cá nhân tôi thấy khẩu vị khá ổn.

这座楼的上下两层都有不同口味的餐厅。

zhè zuò lóu de shàngxià liǎng céng dōu yǒu bù tóng kǒuwèi de cāntīng

Cả tầng trên và tầng dưới của tòa nhà này đều có nhà hàng với khẩu vị khác nhau.

Các chữ trong từ