他决定辞职,下个月正式离职。
tā juédìng cízhí xià gè yuè zhèngshì lízhí
Anh ấy quyết định xin nghỉ và tháng sau chính thức rời vị trí.
lízhí
tā juédìng cízhí xià gè yuè zhèngshì lízhí
Anh ấy quyết định xin nghỉ và tháng sau chính thức rời vị trí.
lízhí qián tā lǐngqǔ le zhèngmíng yě tuìchū le gōngzuò xiǎozǔ
Trước khi rời việc, anh ấy nhận giấy xác nhận và cũng rút khỏi nhóm công việc.