字舟Zizhou
离
Học chữ · Cấp 2

离 / 離

PinyinlíHán Việtli / ly
Động từ · Giới từ

cách; cách xa; rời khỏi

10 nétBộ 禸Cấp 2Viết cấp 215 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 离 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 离

11 từ
离开lí∥kāirời khỏi; rời đi
离婚lí∥hūnly hôn
距离jùlíkhoảng cách
离不开lí bu kāikhông thể tách rời
分离fēnlítách rời
脱离tuōlítách rời khỏi
撤离chèlírút khỏi
远离yuǎnlíxa rời
隔离gélítách biệt
离奇líqíkỳ lạ; kỳ quái
离职lí∥zhírời khỏi công việc tạm thời
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 禸 · 10 nét

禸Bộ thủBộ số 114 trong hệ tra cứu Unicode.
离Số nét10 nét.
離phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.