字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

领导

lǐngdǎo

lãnh đạo; người lãnh đạo

Gặp trong câu

领导明天召开员工大会。

lǐngdǎo míngtiān zhàokāi yuángōng dàhuì

Lãnh đạo ngày mai sẽ triệu tập đại hội nhân viên.

管理工作不能变成领导说什么就是什么,还要听员工的意见。

guǎnlǐ gōngzuò bù néng biànchéng lǐngdǎo shuō shénme jiù shì shénme hái yào tīng yuángōng de yìjiàn

Công tác quản lý không thể biến thành kiểu lãnh đạo nói gì thì thành nấy; còn phải nghe ý kiến nhân viên.

领导按照经验分配任务,不能只看名字。

lǐngdǎo ànzhào jīngyàn fēnpèi rènwu bù néng zhǐ kàn míngzi

Lãnh đạo phân công nhiệm vụ theo kinh nghiệm, không thể chỉ nhìn tên.

Các chữ trong từ