Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 导
导演đạo diễn
领导dẫn dắt
指导hướng dẫn
导游hướng dẫn viên du lịch
导致dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
引导hướng dẫn
倡导tán thành
向导hướng dẫn
主导dẫn dắt
导弹tên lửa
导航điều hướng
导师gia sư
truyền · dẫn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 导演, 领导, 指导. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.