字舟Zizhou
导
Học chữ · Cấp 3

导 / 導

PinyindǎoHán Việtđạo

truyền · dẫn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 导演, 领导, 指导. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 寸Cấp 3Viết cấp 317 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 导

12 từ
导演dǎoyǎnđạo diễn
领导lǐngdǎodẫn dắt
指导zhǐdǎohướng dẫn
导游dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch
导致dǎozhìdẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại
引导yǐndǎohướng dẫn
倡导chàngdǎotán thành
向导xiàngdǎohướng dẫn
主导zhǔdǎodẫn dắt
导弹dǎodàntên lửa
导航dǎohángđiều hướng
导师dǎoshīgia sư
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 寸 · 6 nét

寸Bộ thủBộ số 41 trong hệ tra cứu Unicode.
导Số nét6 nét.
導phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.