字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

留言

liúyán

để lại lời nhắn; lời nhắn

Gặp trong câu

电话占线,请先给他留言。

diànhuà zhànxiàn qǐng xiān gěi tā liúyán

Điện thoại đang bận máy, hãy để lại lời nhắn cho anh ấy trước.

这件事与价格无关,如有问题请留言。

zhè jiàn shì yǔ jiàgé wúguān rú yǒu wèntí qǐng liúyán

Việc này không liên quan đến giá; nếu có vấn đề hãy để lại lời nhắn.

Các chữ trong từ