Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 言
语言ngôn ngữ
发言phát biểu
言语từ ngữ
传言tin đồn
留言để lại lời nhắn; để lại bình luận
发言人người phát ngôn
自言自语nói chuyện một mình
方言phương ngữ
谎言lời nói dối
名言câu nói
诺言lời hứa
宣言tuyên bố
từ · ngôn từ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 语言, 发言, 言语. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.