字舟Zizhou
留
Học chữ · Cấp 2

留

PinyinliúHán Việtlưu
Động từ

ở lại; để lại; giữ lại

10 nétBộ 田Cấp 2Viết cấp 218 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 留 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 留

11 từ
留下liúxiađể lại
留学生liúxuéshēngdu học sinh
保留bǎoliúgiữ
留学liú∥xuédu học
停留tíngliúở lại tạm thời
留言liúyánđể lại lời nhắn; để lại bình luận
残留cánliúcòn lại; bị bỏ lại
拘留jūliútạm giam
扣留kòuliútạm giữ
留恋liúliànlưu luyến
留念liúniàngiữ làm kỷ niệm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 田 · 10 nét

田Bộ thủBộ số 102 trong hệ tra cứu Unicode.
留Số nét10 nét.