字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

难得

nándé

hiếm có; khó có được

Gặp trong câu

这项任务难度很大,但这个机会很难得。

zhè xiàng rènwu nándù hěn dà dàn zhè gè jīhuì hěn nándé

Nhiệm vụ này có độ khó cao, nhưng cơ hội này rất hiếm có.

Các chữ trong từ