字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

偶然

ǒurán

ngẫu nhiên; tình cờ

Gặp trong câu

这次成功不是偶然,评价时要考虑长期表现。

zhè cì chénggōng bù shì ǒurán píngjià shí yào kǎolǜ chángqī biǎoxiàn

Thành công lần này không phải ngẫu nhiên; khi đánh giá cần xét biểu hiện lâu dài.

Các chữ trong từ