Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 偶
偶尔thỉnh thoảng
偶然tình cờ
偶像thần tượng
木偶con rối
配偶vợ hoặc chồng
tình cờ · cặp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 偶尔, 偶然, 偶像. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.