字舟Zizhou
偶
Học chữ · Cấp 5

偶

PinyinǒuHán Việtngẫu

tình cờ · cặp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 偶尔, 偶然, 偶像. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 人Cấp 5Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 偶

5 từ
偶尔ǒu’ěrthỉnh thoảng
偶然ǒurántình cờ
偶像ǒuxiàngthần tượng
木偶mù’ǒucon rối
配偶pèi’ǒuvợ hoặc chồng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 11 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
偶Số nét11 nét.