字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

配合

pèihé

phối hợp; hợp tác

Gặp trong câu

大家尽量互相配合,让联系更紧密。

dàjiā jǐnliàng hùxiāng pèihé ràng liánxì gèng jǐnmì

Mọi người cố gắng phối hợp với nhau để liên hệ chặt chẽ hơn.

大家讨论来讨论去,就是想把各个环节配合好,让整体更顺利。

dàjiā tǎolùn lái tǎolùn qù jiù shì xiǎng bǎ gè gè huánjié pèihé hǎo ràng zhěngtǐ gèng shùnlì

Mọi người bàn đi bàn lại cũng chỉ muốn phối hợp tốt từng khâu để toàn bộ công việc suôn sẻ hơn.

Các chữ trong từ