字舟Zizhou
配
Học chữ · Cấp 3

配

PinyinpèiHán Việtphối
Động từ

phối; ghép; hợp

10 nétBộ 酉Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 配 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 配

11 từ
分配fēnpèiphân phối
配合pèihéphù hợp
配备pèibèiphân bổ
配套pèi∥tàohình thành một bộ hoàn chỉnh
支配zhīpèikiểm soát
搭配dāpèighép đôi
配置pèizhìtriển khai
配件pèijiànlinh kiện
配偶pèi’ǒuvợ hoặc chồng
配送pèisòngghép đơn và giao hàng
配音pèi∥yīnlồng tiếng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 酉 · 10 nét

酉Bộ thủBộ số 164 trong hệ tra cứu Unicode.
配Số nét10 nét.