字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

品质

pǐnzhì

tính cách

Gặp trong câu

这个品牌的长处很明显,品质也很可靠。

zhè gè pǐnpái de chángchù hěn míngxiǎn pǐnzhì yě hěn kěkào

Thế mạnh của thương hiệu này rất rõ, chất lượng cũng đáng tin cậy.

价格低和品质差没有必然关系。

jiàgé dī hé pǐnzhì chà méiyǒu bìrán guānxì

Giá thấp và chất lượng kém không có quan hệ tất yếu.

Các chữ trong từ