字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

平衡

pínghéng

cân bằng

Gặp trong câu

经济发展和环境保护需要保持平衡。

jīngjì fāzhǎn hé huánjìng bǎohù xūyào bǎochí pínghéng

Phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường cần giữ cân bằng.

Các chữ trong từ