字舟Zizhou
衡
Học chữ · Cấp 6

衡

PinyinhéngHán Việthành / hoành

cân · đo lường

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 衡量, 平衡, 均衡. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 行Cấp 65 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 衡

5 từ
衡量héngliángcân nhắc
平衡pínghéngcân bằng
均衡jūnhéngbằng nhau
抗衡kànghéngcạnh tranh với
权衡quánhéngcân nhắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 行 · 16 nét

行Bộ thủBộ số 144 trong hệ tra cứu Unicode.
衡Số nét16 nét.