Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 衡
衡量cân nhắc
平衡cân bằng
均衡bằng nhau
抗衡cạnh tranh với
权衡cân nhắc
cân · đo lường
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 衡量, 平衡, 均衡. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.