字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

平均

píngjūn

trung bình; bình quân

Gặp trong câu

我们先计算每天的工作量,再算平均值。

wǒmen xiān jìsuàn měi tiān de gōngzuò liàng zài suàn píngjūn zhí

Chúng tôi tính khối lượng công việc mỗi ngày trước rồi tính giá trị trung bình.

Các chữ trong từ