字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

企业

qǐyè

doanh nghiệp

Gặp trong câu

这家企业经营进口产品,也向海外销售货物。

zhè jiā qǐyè jīngyíng jìnkǒu chǎnpǐn yě xiàng hǎiwài xiāoshòu huòwù

Doanh nghiệp này kinh doanh sản phẩm nhập khẩu và cũng bán hàng ra thị trường nước ngoài.

企业要提高产品质量,也要做好销售工作。

qǐyè yào tígāo chǎnpǐn zhìliàng yě yào zuò hǎo xiāoshòu gōngzuò

Doanh nghiệp cần nâng cao chất lượng sản phẩm và cũng phải làm tốt công việc bán hàng.

Các chữ trong từ