Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 企
企业công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn
企图mưu toan; toan tính; ý định
外企doanh nghiệp nước ngoài
mong mỏi; trông đợi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 企业, 企图, 外企. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.