字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

亲爱

qīn’ài

thân yêu; yêu quý

Gặp trong câu

婚礼上,新郎亲了新娘一下,还叫她“亲爱的太太”。

hūnlǐ shàng xīnláng qīn le xīnniáng yíxià hái jiào tā qīn’ài de tàitai

Trong đám cưới, chú rể hôn cô dâu một cái rồi còn gọi cô ấy là “người vợ thân yêu”.

离开故乡那天,他向亲爱的家人告别。

líkāi gùxiāng nà tiān tā xiàng qīn’ài de jiārén gàobié

Ngày rời quê, anh ấy tạm biệt những người thân yêu trong gia đình.

Các chữ trong từ