字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

勤奋

qínfèn

cần cù; chăm chỉ

Gặp trong câu

他工作勤奋,表现出色,受到大家称赞。

tā gōngzuò qínfèn biǎoxiàn chūsè shòu dào dàjiā chēngzàn

Anh ấy làm việc chăm chỉ, thể hiện xuất sắc và nhận được lời khen của mọi người.

一个人不是有优势就了不起,还要真诚、勤奋地做事。

yī gè rén bù shì yǒu yōushì jiù liǎobuqǐ hái yào zhēnchéng qínfèn de zuò shì

Một người không phải cứ có ưu thế là ghê gớm; còn phải chân thành và chăm chỉ làm việc.

Các chữ trong từ