字舟Zizhou
勤
Học chữ · Cấp 5

勤

PinyinqínHán Việtcần

siêng năng · cần cù

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 勤奋, 后勤, 勤快. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 力Cấp 57 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 勤

7 từ
勤奋qínfènchăm chỉ
后勤hòuqínhậu cần
勤快qínkuaichăm chỉ; siêng năng
勤劳qínláochăm chỉ
辛勤xīnqínchăm chỉ; cần cù
殷勤yīnqínlịch sự
勤工俭学qíngōng-jiǎnxuévừa làm vừa học
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 13 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
勤Số nét13 nét.