Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 勤
勤奋chăm chỉ
后勤hậu cần
勤快chăm chỉ; siêng năng
勤劳chăm chỉ
辛勤chăm chỉ; cần cù
殷勤lịch sự
勤工俭学vừa làm vừa học
siêng năng · cần cù
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 勤奋, 后勤, 勤快. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.