字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

权利

quánlì

quyền; quyền lợi

Gặp trong câu

法院会保护每个人的权利。

fǎyuàn huì bǎohù měi gè rén de quánlì

Tòa án sẽ bảo vệ quyền lợi của mỗi người.

Các chữ trong từ