字舟Zizhou
利
Học chữ · Cấp 2

利

PinyinlìHán Việtlợi
Danh từ

sắc

7 nétBộ 刀Cấp 2Viết cấp 228 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 利 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 利

12 từ
流利liúlìlưu loát
顺利shùnlìmột cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
利用lìyòngtận dụng
胜利shènglìchiến thắng
有利yǒulìcó lợi; thuận lợi
利息lìxīlãi (trên khoản vay)
利益lìyìlợi ích
权利quánlìquyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
便利biànlìthuận tiện
不利búlìkhông thuận lợi
福利fúlìlợi ích vật chất
利润lìrùnlợi nhuận
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 7 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
利Số nét7 nét.