字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

全面

quánmiàn

toàn diện

Gặp trong câu

这个方案需要全面考虑不同人群的需要。

zhè gè fāng’àn xūyào quánmiàn kǎolǜ bù tóng rénqún de xūyào

Phương án này cần xem xét toàn diện nhu cầu của các nhóm người khác nhau.

Các chữ trong từ