Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 面
见面gặp mặt; gặp nhau
面包bánh mì
面条儿mì; mì sợi
对面(ngồi) đối diện
方面khía cạnh
面1mặt; phía; lượng từ cho vật phẳng
面2mì; bột mì
面前trước mặt
方便面mì ăn liền
表面bề mặt
后面phía sau; phía đuôi; đoạn cuối
里面bên trong
mặt · bên
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 见面, 面包, 面条儿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.