字舟Zizhou
面
Học chữ · Cấp 1

面

PinyinmiànHán Việtdiện / miến

mặt · bên

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 见面, 面包, 面条儿. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 面Cấp 1Viết cấp 162 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 面

12 từ
见面jiàn∥miàngặp mặt; gặp nhau
面包miànbāobánh mì
面条儿miàntiáormì; mì sợi
对面duìmiàn(ngồi) đối diện
方面fāngmiànkhía cạnh
面1miànmặt; phía; lượng từ cho vật phẳng
面2miànmì; bột mì
面前miànqiántrước mặt
方便面fāngbiànmiànmì ăn liền
表面biǎomiànbề mặt
后面hòumiànphía sau; phía đuôi; đoạn cuối
里面lǐmiànbên trong
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 面 · 9 nét

面Bộ thủBộ số 176 trong hệ tra cứu Unicode.
面Số nét9 nét.