字舟Zizhou
全
Học chữ · Cấp 2

全

PinyinquánHán Việttoàn
Phó từ · Tính từ

toàn; tất cả; hoàn toàn

6 nétBộ 入Cấp 2Viết cấp 231 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 全 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 全

11 từ
安全ānquánan toàn
全部quánbùtoàn bộ; tất cả
全国quánguócả nước
全家quánjiācả gia đình
全年quánniáncả năm
全身quánshēntoàn bộ cơ thể
全体quántǐtất cả
完全wánquánhoàn toàn; hoàn chỉnh
全场quánchǎngtoàn bộ khán phòng/sân; toàn trường
全面quánmiàntoàn diện
全球quánqiútoàn thế giới
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 入 · 6 nét

入Bộ thủBộ số 11 trong hệ tra cứu Unicode.
全Số nét6 nét.