字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

热心

rèxīn

nhiệt tình; sốt sắng

Gặp trong câu

对待新伙伴要热心,也要尊重不同意见。

duìdài xīn huǒbàn yào rèxīn yě yào zūnzhòng bù tóng yìjiàn

Đối xử với đối tác mới cần nhiệt tình và cũng phải tôn trọng ý kiến khác nhau.

Các chữ trong từ