字舟Zizhou
热
Học chữ · Cấp 1

热 / 熱

PinyinrèHán Việtnhiệt
Tính từ · Động từ

nóng

10 nétBộ 火Cấp 1Viết cấp 126 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 热 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 热

11 từ
热情rèqíngnhiệt tình; nồng nhiệt
热爱rè’àiyêu nhiệt thành
热烈rèliènhiệt tình
热闹rènaonáo nhiệt và sôi động
热心rèxīnnhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
加热jiā∥rèđun nóng
热量rèliàngnhiệt lượng
热门rèménphổ biến; hot; thịnh hành
热点rèdiǎnđiểm nóng
热水rèshuǐnước nóng
热线rèxiànđường dây nóng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 10 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
热Số nét10 nét.
熱phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.