字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

人才

réncái

nhân tài; người có năng lực

Gặp trong câu

人工智能行业需要各种专业人才。

réngōng zhìnéng hángyè xūyào gèzhǒng zhuānyè réncái

Ngành trí tuệ nhân tạo cần nhiều loại nhân tài chuyên môn.

Các chữ trong từ