字舟Zizhou
才
Học chữ · Cấp 2

才

PinyincáiHán Việttài
Phó từDanh từ

mới; chỉ; mãi đến khi · tài năng; người có năng lực

3 nétBộ 手Cấp 2Viết cấp 18 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

cáiPhó từ · Cấp 2

mới; chỉ; mãi đến khi

cáiDanh từ · Cấp 4

tài năng; người có năng lực

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 才

7 từ
刚才gāngcáivừa nãy
才能cáinéngtài năng
人才réncáitài năng
天才tiāncáitài năng
才华cáihuátài năng
成才chéngcáithành đạt
口才kǒucáitài ăn nói
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 3 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
才Số nét3 nét.