字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

人群

rénqún

nhóm người; đám đông

Gặp trong câu

现在有很多新的就业机会,可以帮助失业人群重新找工作。

xiànzài yǒu hěn duō xīn de jiùyè jīhuì kěyǐ bāngzhù shīyè rénqún chóngxīn zhǎo gōngzuò

Hiện nay có nhiều cơ hội việc làm mới, có thể giúp nhóm người thất nghiệp tìm lại việc.

这个方案需要全面考虑不同人群的需要。

zhè gè fāng’àn xūyào quánmiàn kǎolǜ bù tóng rénqún de xūyào

Phương án này cần xem xét toàn diện nhu cầu của các nhóm người khác nhau.

Các chữ trong từ