字舟Zizhou
群
Học chữ · Cấp 3

群

PinyinqúnHán Việtquần
Lượng từ

đàn; nhóm (lượng từ)

13 nétBộ 羊Cấp 3Viết cấp 36 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 群 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 群

5 từ
人群rénqúnđám đông
群体qúntǐcộng đồng
群众qúnzhòngquần chúng
成群结队chéngqún-jiéduìtạo thành nhóm, hình thành đoàn; số lượng lớn
鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc đứng giữa bầy gà; vượt trội hẳn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 羊 · 13 nét

羊Bộ thủBộ số 123 trong hệ tra cứu Unicode.
群Số nét13 nét.