字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

商家

shāngjiā

người bán; thương gia

Gặp trong câu

公司和商家签合同以后,交易才正式开始。

gōngsī hé shāngjiā qiān hétóng yǐhòu jiāoyì cái zhèngshì kāishǐ

Sau khi công ty và người bán ký hợp đồng, giao dịch mới chính thức bắt đầu.

商家出售商品时要说明价格和运费。

shāngjiā chūshòu shāngpǐn shí yào shuōmíng jiàgé hé yùnfèi

Khi bán hàng, người bán cần nói rõ giá và phí vận chuyển.

请把商家资料输入电脑。

qǐng bǎ shāngjiā zīliào shūrù diànnǎo

Hãy nhập thông tin người bán vào máy tính.

Các chữ trong từ