字舟Zizhou
家
Học chữ · Cấp 1

家

PinyinjiāHán Việtgia / cô
Danh từ · Lượng từ

nhà; gia đình

10 nétBộ 宀Cấp 1Viết cấp 149 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 家 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 家

11 từ
国家guójiāquốc gia; đất nước
回家huí jiātrở về nhà
家里jiā litrong nhà; ở nhà
家人jiārénngười thân; thành viên gia đình
在家zàijiāở nhà
大家dàjiāmọi người
画家huàjiāhọa sĩ
家庭jiātínggia đình
家长jiāzhǎngchủ hộ
全家quánjiācả gia đình
作家zuòjiātác giả
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 10 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
家Số nét10 nét.