他舍不得花钱,却舍得花时间帮助别人。
tā shěbude huā qián què shěde huā shíjiān bāngzhù biérén
Anh ấy tiếc tiền nhưng lại sẵn lòng dành thời gian giúp người khác.
shěde
tā shěbude huā qián què shěde huā shíjiān bāngzhù biérén
Anh ấy tiếc tiền nhưng lại sẵn lòng dành thời gian giúp người khác.