Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 舍
舍得sẵn sàng từ bỏ cái gì đó
宿舍ký túc xá
舍不得không nỡ làm gì
恋恋不舍không nỡ rời
依依不舍lưu luyến không rời; đau lòng khi phải rời xa
từ bỏ; ruồng bỏ · bố thí
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 舍得, 宿舍, 舍不得. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.