字舟Zizhou
舍
Học chữ · Cấp 5

舍 / 捨

Pinyinshě / shèHán Việtxá / xả

từ bỏ; ruồng bỏ · bố thí

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 舍得, 宿舍, 舍不得. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 舌Cấp 5Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 舍

5 từ
舍得shědesẵn sàng từ bỏ cái gì đó
宿舍sùshèký túc xá
舍不得shěbudekhông nỡ làm gì
恋恋不舍liànliàn-bùshěkhông nỡ rời
依依不舍yīyī-bùshělưu luyến không rời; đau lòng khi phải rời xa
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 舌 · 8 nét

舌Bộ thủBộ số 135 trong hệ tra cứu Unicode.
舍Số nét8 nét.
捨phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.