字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

摄影

shèyǐng

nhiếp ảnh; chụp ảnh

Gặp trong câu

博物馆里正在举办美术和摄影活动。

bówùguǎn lǐ zhèngzài jǔbàn měishù hé shèyǐng huódòng

Trong bảo tàng đang tổ chức hoạt động mỹ thuật và nhiếp ảnh.

他最近迷上了摄影,周末常常出去拍照。

tā zuìjìn mí shàng le shèyǐng zhōumò chángcháng chūqù pāizhào

Gần đây anh ấy mê nhiếp ảnh, cuối tuần thường ra ngoài chụp ảnh.

Các chữ trong từ