Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 摄
拍摄chụp; quay
摄像quay video
摄影chụp ảnh
摄像机máy quay video
摄影师nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
摄氏度°C
tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa · chụp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 拍摄, 摄像, 摄影. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.