字舟Zizhou
摄
Học chữ · Cấp 5

摄 / 攝

PinyinshèHán Việtnhiếp

tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa · chụp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 拍摄, 摄像, 摄影. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 手Cấp 56 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 摄

6 từ
拍摄pāishèchụp; quay
摄像shèxiàngquay video
摄影shèyǐngchụp ảnh
摄像机shèxiàngjīmáy quay video
摄影师shèyǐngshīnhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
摄氏度shèshìdù°C
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 13 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
摄Số nét13 nét.
攝phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.