字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

深度

shēndù

chiều sâu; độ sâu

Gặp trong câu

这张桌子的长度和深度都很重要。

zhè zhāng zhuōzi de chángdù hé shēndù dōu hěn zhòngyào

Chiều dài và chiều sâu của chiếc bàn này đều rất quan trọng.

Các chữ trong từ