字舟Zizhou
深
Học chữ · Cấp 3

深

PinyinshēnHán Việtthâm
Tính từ

sâu (cả nghĩa đen và bóng)

11 nétBộ 水Cấp 3Viết cấp 221 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 深 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 深

11 từ
深刻shēnkèsâu sắc
深入shēnrùthâm nhập sâu
深厚shēnhòusâu sắc; uyên thâm
深处shēnchùvực sâu
深度shēndùđộ sâu
深化shēnhuàlàm sâu sắc
深深shēnshēnsâu
加深jiāshēnlàm sâu sắc hơn
深奥shēn’àosâu sắc
深切shēnqiècảm nhận sâu sắc
深情shēnqíngcảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 11 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
深Số nét11 nét.